Logo
교실
quiz thumbnail
Thứ tự

phrasal verb/ idioms 2/11

LƯƠNG PHƯƠNG T

11

10 câu hỏi

Cho phép câu trả lời sai

Ẩn câu trả lời

quiz công khai

# 1Trả lời ngắn
rất quen thuộc với cái gì
know sth inside out
# 2Trả lời ngắn
kể từ bây giờ
for the time being
# 3Trả lời ngắn
một khoản cách gần
a stone's throw ( away/from)
# 4Trả lời ngắn
đi thẳng làm theo ý/ cách của mình
follow your nose
# 5Trả lời ngắn
mất phương hướng
lose your bearings
# 6Trả lời ngắn
bắt đầu với
kick off ( with)
Gợi ý
kick
# 7Trả lời ngắn
làm việc chăm chỉ ( nhất là khi làm 1 việc đáng nhẽ nên làm từ lâu)
knuckle down
# 8Trả lời ngắn
điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
sth lie ahead
Gợi ý
lie
# 9Trả lời ngắn
kiên trì, kiên định làm 1 việc
press ahead/on (with)
# 10Trả lời ngắn
có quá nhiều việc để làm
snow under
Chia sẻ lên Google Classroom

Quiz này được tạo bằng bản đồ cao cấp. Truy cập bị hạn chế do gói đã hết hạn.